SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN GIA HUY

242 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội

Ngành Thép 2011: Đầu tư thận trọng! (Thứ Năm, 07/04/2011)

Bookmark and Share
Ngành Thép 2011: Đầu tư thận trọng!Xu hướng ngành kém khả quan trong 2011. Dự báo lợi nhuận thực hiện ở phần lớn doanh nghiệp trong ngành chỉ tương đương so với 2009. Kết quả quý 1 tiếp tục ủng hộ xu thế đi ngang cổ phiếu thép. Quan điểm đầu tư trong năm khuyến khích lựa chọn cổ phiếu riêng rẻ theo bottom-up. HPG tiếp tục là đề xuất đầu tư h{ng đầu trong danh mục ngành thép

 Lựa chọn cổ phiếu


• Danh mục theo PE: Do sự chi phối của phương ph|p n{y trong lựa chọn cổ phiếu đầu tư, một số cổ phiếu được lựa chọn cho chính s|ch đầu tư theo PE thấp như HPG, POM, SMC, VIS, DTL.
• Danh mục cơ bản theo bottom-up: HPG tiếp tục được chọn là cổ phiếu hàng đầu trong khuyến nghị đầu tư về mặt cơ bản do lợi thế khu liên hợp thép vàkhả năng khép kín sản xuất tạo ra giá thành cạnh tranh, tăng thị phần, tăng chủ động nguyên liệu. Tốc độ tăng lợi nhuận trên 30%. Bên cạnh đó, POM l{ cổ phiếu tốt cho chiến lược đầu tư cơ bản, tuy nhiên giới hạn về thanh khoản và mức độ công bố thông tin làm cho chiến lược đầu tư cổ phiếu này thận trọng hơn. Chúng tôi xếp sau HPG trên cơ sở so sánh chỉ số định giá.
• Đầu tư ngắn hạn và kỹ thuật: Tập trung nhóm có thanh khoản tốt như VIS, VGS HSG, HLA, TLH. Tuy nhiên, chúng tôi cho rằng đ}y l{ chiến lược đầu tư có nhiều rủi ro trong năm 2011.
• Bên cạnh đó, việc đầu tư nên tr|nh những cổ phiếu có chỉ số PE cao trên 10 lần. Các công ty trong nhóm gia công với tỷ lệ vay nợ lớn do mức nhạy cảm của biên lợi nhuận cao, rủi ro lớn.

Download toàn bộ báo cáo tại đây

(Nguồn: Stox.vn)

Hỗ trợ trực tuyến
Đăng nhập
Tên truy cập
Mật khẩu
Tỷ giá ngoại tệ
  • AUD
  • 22,084.03
  • THB
  • 694.52
  • SGD
  • 16,947.74
  • SEK
  • 3,246.43
  • RUB
  • 821.86
  • NOK
  • 3,791.50
  • MYR
  • 6,888.22
  • KWD
  • 76,567.42
  • KRW
  • 21.25
  • JPY
  • 259.18
  • INR
  • 474.29
  • HKD
  • 2,688.55
  • GBP
  • 33,751.60
  • EUR
  • 29,656.50
  • DKK
  • 3,990.06
  • CHF
  • 24,644.39
  • CAD
  • 21,287.44
  • USD
  • 20,800.00
(Nguồn: vietcombank)
321597
Online: 5